Form cover
Trang 1 của 3

Khảo Sát Bảo Mật Dữ Liệu Doanh Nghiệp

MỤC TIÊU KHẢO SÁT
Khảo sát này giúp Doanh nghiệp tự đánh giá mức độ sẵn sàng pháp lý và biện pháp kỹ thuật nhằm bảo vệ tài sản trí tuệ (IP), bản vẽ R&D, thiết kế CAD/3D, mã nguồn, bí mật kinh doanh, phòng chống Bóng tối AI (Shadow AI) và tránh rò rỉ dữ liệu ra chuỗi cung ứng.
CĂN CỨ PHÁP LÝ
Luật Dữ liệu 60/2024/QH15; Nghị định 165/2025/NĐ-CP; Luật Trí tuệ nhân tạo 134/2025/QH15; Nghị định 142/2026/NĐ-CP; Thông tư 05/2026/TT-BKHCN (Khung đạo đức AI); Luật An toàn thông tin mạng; Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11930:2017.

PHẦN I: THÔNG TIN TỔ CHỨC & BẢN ĐỒ DỮ LIỆU IP/R&D

Q1. Doanh nghiệp của bạn đang nắm giữ và quản lý các loại hình tài sản trí tuệ (IP), bí quyết kinh doanh và dữ liệu R&D nào sau đây? (Chọn tất cả đáp án phù hợp)

Q2. Đâu là các kênh nguy cơ cao nhất có thể làm thất thoát dữ liệu bí quyết kinh doanh tại doanh nghiệp của bạn? (Chọn tối đa 3 kênh quan trọng nhất)

Thông tin người đại diện doanh nghiệp

Tên Doanh nghiệp

Lĩnh vực hoạt động

Họ tên và chức danh người đại diện

Email công việc

Số điện thoại

Câu 1. Doanh nghiệp đã ban hành Quy chế phân loại và gán nhãn mức độ bảo mật cho tài liệu bí quyết kinh doanh, bản vẽ CAD, mã nguồn và tài liệu R&D chưa?

A
B
C

Câu 2. Hợp đồng lao động và Nội quy công ty đã có điều khoản cam kết bảo mật (NDA) và thỏa thuận quyền sở hữu tài sản trí tuệ (IP Ownership) đối với kết quả công việc do nhân viên tạo ra chưa?

A
B
C

Câu 3. Doanh nghiệp có bắt buộc ký kết Thỏa thuận NDA và Thỏa thuận bảo vệ dữ liệu (DPA) trước khi chia sẻ bản vẽ, thông số kỹ thuật, mã nguồn cho nhà cung cấp/bên gia công không?

A
B
C

Câu 4. Các tài liệu R&D, bản vẽ CAD/3D, tài chính, bí quyết kinh doanh có được mã hóa tự động cấp tệp tin (AES-256 / RSA-2048) để ngăn chặn mở trái phép khi bị sao chép ra ngoài không?

A
B
C

Câu 5. Doanh nghiệp có biện pháp kỹ thuật kiểm soát hoặc ngăn chặn việc cắm USB, ổ cứng di động để sao chép dữ liệu IP/R&D ra khỏi máy tính làm việc không?

A
B
C

Câu 6. Doanh nghiệp có kiểm soát việc nhân viên Copy-Paste nội dung mã nguồn, công thức, bản vẽ R&D từ ứng dụng bảo mật sang ứng dụng cá nhân không?

A
B
C

Câu 7. Doanh nghiệp có giải pháp kiểm soát việc nhân viên tự ý dán/tải mã nguồn, dữ liệu R&D, báo cáo chiến lược lên các công cụ AI công cộng (Shadow AI) không?

A
B
C

Câu 8. Các tập dữ liệu được đưa vào huấn luyện (Training Data) hoặc làm luồng suy luận (Inference Data) cho mô hình AI nội bộ có được khử nhận dạng và mã hóa bảo vệ IP không?

A
B
C

Câu 9. Hệ thống AI nội bộ/trợ lý AI doanh nghiệp có được phân loại mức độ rủi ro (Rủi ro cao, rủi ro trung bình, rủi ro thấp) theo quy định pháp luật không?

A
B
C

Câu 10. Trường hợp triển khai ứng dụng AI thuộc danh mục rủi ro cao, doanh nghiệp có thực hiện Đánh giá sự phù hợp (Conformity Assessment) trước khi vận hành không?

A
B
C

Câu 11. Doanh nghiệp có trang bị tính năng Hình mờ động (Dynamic Watermarking) hiển thị đè ID/IP/Thời gian trên màn hình CAD/Office để ngăn chụp ảnh bằng điện thoại không?

A
B
C

Câu 12. Khi gửi bản vẽ/tài liệu IP ra chuỗi cung ứng hoặc nhà thầu phụ (Vendor/USB), doanh nghiệp có thiết lập quyền tự động thu hồi, giới hạn thời gian mở và khóa R&D không?

A
B
C

Câu 13. Thiết bị đầu cuối (PC/Laptop) có giải pháp kiểm soát cổng USB, tự động mã hóa dữ liệu khi chép vào USB được ủy quyền không?

A
B
C

Câu 14. Khi xảy ra sự cố AI nghiêm trọng hoặc lộ lọt dữ liệu bí mật kinh doanh quy mô lớn, doanh nghiệp có quy trình ứng phó và báo cáo sơ bộ trong vòng 72 giờ không?

A
B
C

Câu 15. Doanh nghiệp có thực hiện đánh giá kiểm toán an ninh thông tin và rà soát nguy cơ thất thoát dữ liệu định kỳ (hàng năm) không?

A
B
C